Chọn sản phẩm Gestetner

Theo chức năng chuẩn
Copy
In
Scan
Duplex
Theo tốc độ (/phút)



Theo khoảng giá



Theo công suất / Tháng



GESTETNER IM 9000
GESTETNER IM 9000
Hỗ trợ
Chia sẻ

 Gestetner IM 9000 là một máy photocopy đa năng thông minh rất tin cậy, dễ sử dụng và có khả năng mở rộng để giúp khách hàng làm việc thông minh và hiệu quả hơn.Nó có năng suất hàng đầu với tính năng in, quét, sao chụp tốc độ cao.IM 9000 được trang bị Bảng điều khiển thông minh 10.1 đã được cải tiến để mang sự thoải mái cho người dùng.Máy cũng hỗ trợ người dùng một loạt các phụ kiện tùy chọn cho các quy trình công việc như khay giấy nhỏ và bộ phát hiện nạp giấy kép cho SPDF.

THÔNG SỐ CHUNG

 

Tính năng

Sao chụp, in ấn, scan , fax ( mua thêm)

Công nghệ in

Laser 

Màn hình

Màn hình cảm ứng thông minh 10.1 inch

Thời gian khởi động máy 

60 giây

Tốc độ sao chụp bản đầu tiên 

2,9 giây

Mức độ Thu nhỏ / phóng to

25%-400 % ( tăng giảm 1%)

Dung lượng bộ nhớ chuẩn

2GB

Ổ cứng lưu trữ,quản lý tài liệu

320 GB

Bộ vi xử lý CPU

Intel Appllo Lake Processor 1.6 Ghz

Khay chứa giấy chuẩn 

2 khay x 1550 tờ, 2 khay x 550 tờ

Khay giấy tay 

100 tờ 

Khay giấy ra

500 tờ

Dung lượng Bộ nạp đảo bản gốc

220 tờ (SPDF)

Khổ giấy

A6-A3

Định lượng giấy sao chụp 

52 -256g/m2 với khay tiêu chuẩn; 52 -300 g/m2 với khay tay 

Kích thước (D x R x C)

690 x 883 x 1.161 mm

Trong lượng

200 kg

Nguồn điện

220/240V - 50/60Hz

Công suất tiêu thụ

2,1 KW

CHỨC NĂNG SAO CHỤP

 

Tốc độ sao chụp 

90 trang A4 / phút

Độ phân giải

600 Dpi

Mức độ Thu nhỏ / phóng to

25%-400 % ( tăng giảm 1%)

Sao chụp liên tục 

9.999 bản

CHỨC NĂNG IN - PRINTER

 

Tốc độ in 

90 trang A4/ phút

Ngôn ngữ in

PCL 5e, PCL 6, PostScript3 emulation, PDF Direct emulation

Độ phân giải 

Lên đến 1,200 x 1,200 dpi (Maximum)

Cổng in

10Base-T/100Base-TX/1000Base-T (Gigabit Ethernet); USB Host Type A—2 cổng; USB Type B—1 cỏng

Giao thức mạng

TCP/IP (IPv4, IPv6)

In hai mặt

In từ thiết bị di động

Apple Airprint; Morpria; NFC; Ricoh Smart Device Connector

In trực tiếp từ USB/SD

Hệ điều hành Windows

Windows 7 ;Windows 8.1; Windows Server 2012; Windows Server 2012 R2; Windows 10 ; Windows Server 2016; Windows Server 2019

Hệ điều hành Macintosh

OS X Native v10.12 or later—PostScript 3 only

 

 

CHỨC NĂNG QUÉT ẢNH MÀU- SCANNER

Vùng quét ảnh tối đa

A3

Độ phân giải 

100 dpi, 200 dpi (default), 300 dpi, 400 dpi, Max 600 Dpi

Tốc độ quét tối đa 

240 trang/phút (200 Dpi)  

Driver

Network TWAIN

Quét ảnh gửi

USB/SD, Email, Folder (SMB, FTP), URL, PDF/A,digitally signed PDF,  searchable PDF (embedded) E-mail.

Định dạng tệp

TIFF một và nhiều trang 
JPEG một trang 
PDF, PDF/A một và nhiều trang 
PDF nén cao một và nhiều trang

CHỨC NĂNG BẢO MẬT

DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Chuẩn

Mã hoá

PDF, mã hoá in bảo mật; Mã hoá mật khẩu xác thực; Mã hoá dữ liệu khi Scan đến email và chuyển tiếp fax (S/MIME)

Xác thực

Xác thực có dây 802.1x
IEEE 802.11i security (WEP, WPA)
IPv6
Cài đặt hạn mức/Giới hạn tài khoản
Xác thực người dùng—Windows và LDAP qua Kerberos, căn bản, mã người dùng
Xác thực mã người dùng
Hỗ trợ Wi-Fi Protected Setup (WPS)

CHỨC NĂNG FAX ( BỘ PHẬN CHỌN THÊM)

 

Kích thước văn bản gốc

A6 - A3

Mạng điện thoại tương thích

PSTN, PBX

Tốc độ Fax

2 giây

Tốc độ đường truyền tối đa

33,6 Kbps

Độ phân giải chuẩn

200 x 100 dpi—8 x 3.85 lines/mm

Phương thức nén dữ liệu

MH, MR, MMR, JBIG

Bộ nhớ dữ liệu chức năng fax

4MB (320 trang)

 

 

BỘ PHẬN CHỌN THÊM

 

Bộ phận chia bộ và đóng ghim (Finisher)

 

Khay giấy đơn, đôi.

 

( Chi tiết xem thêm trên catalogue)

 


 

 

Lượt xem: 293