Chọn sản phẩm Gestetner

Theo chức năng chuẩn
Copy
In
Scan
Duplex
Theo tốc độ (/phút)



Theo khoảng giá



Theo công suất / Tháng



GESTETNER MP9003SP
GESTETNER MP9003SP

 

 

CHỨC NĂNG SAO CHỤP

 

Công nghệ in

Laser 

Tốc độ sao chụp 

90 trang A4 / phút

Độ phân giải

600 Dpi

Sao chụp liên tục 

999 bản

Thời gian khởi động máy 

300 Giây

Tốc độ sao chụp bản đầu tiên 

2,9 Giây

Mức độ Thu nhỏ / phóng to

25%-400 % ( Tăng giảm 1%)

Dung lượng bộ nhớ chuẩn

2GB

Ổ cứng lưu trữ & quản lý tài liệu

320 GB

Khay chứa giấy chuẩn 

2 khay x 1550 tờ, 2 khay x 550 tờ

Khay giấy tay 

100 tờ 

Khay giấy ra

500 tờ

Cỡ giấy

A6-A3

Định lượng giấy sao chụp 

60 -300 g/m2: Khay 1,2

 

52 -300 g/m2: Khay tay 

Chức năng tự động đảo mặt bản chụp

Có 

Bộ nạp và đảo bản gốc SPDF

Có- Dung lượng 220 tờ

Kích thước có SPDF

690 x 803 x 1161 mm 

Trong lượng có SPDF

200 kg

Nguồn điện

220/240V - 50/60Hz

Công suất tiêu thụ

1,9 Kw

 

 

CHỨC NĂNG IN - PRINTER

 

Khổ giấy in tối đa

A3

Tốc độ in 

90 trang A4/ phút

Ngôn ngữ in

 PCL5c, PCL6, PDF direct print

Độ phân giải 

600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi (Maximum)

Dung lượng bộ nhớ 

2GB + HDD 320GB

Cổng in

SD slot, USB Host I/F, Ethernet 10 base-T/100 base-TX/1000 base-T

Giao thức mạng

TCP/IP (IP v4, IP v6)

Tương thích Hệ điều hành

Windows® Vista/7/8/8.1, Windows® Server 2003/2003R2/2008/2008R2/2012/2012R2

Mac OS X v.10.7 or later

UNIX Sun® Solaris, HP-UX, SCO OpenServer, RedHat® Linux, IBM® AIX 

SAP® R/3®

 

 

CHỨC NĂNG QUÉT ẢNH MÀU- SCANNER

Vùng quét ảnh tối đa

A3, A4, A5, B4, B5

Độ phân giải 

Max 600 dpi

Tốc độ quét tối đa 

120 ipm (simplex) / 220 ipm (duplex)  

Driver

Network TWAIN

Quét ảnh gửi

E-mail, Folder

Định dạng tệp

 TIFF, JPEG, PDF, Encryption PDF, High Compression PDF, PDF-A

CHỨC NĂNG FAX ( BỘ PHẬN CHỌN THÊM)

 

Kích thước văn bản gốc

A6 - A3

Mạng điện thoại tương thích

PSTN, PBX

Tốc độ modem 

Maximum 33.6 Kbps

8 x 3.85 line/mm, 200 x 100 dpi, 8 x 7.7 line/mm, 200 x 200 dpi

Độ phân giải

Tốc độ chuyền

2 second(s) (200 x 100 dpi, JBIG), 3 second(s) (200 x 100 dpi, MMR)

Phương thức nén dữ liệu

ITU-T (CCITT) G3

   
 

 

BỘ PHẬN CHỌN THÊM

 

Bộ phận chia bộ và đóng ghim (Finisher)

 

 

 

Lượt xem: 291