Chọn sản phẩm Gestetner

Theo chức năng chuẩn
Copy
In
Scan
Duplex
Theo tốc độ (/phút)



Theo khoảng giá



Theo công suất / Tháng



Máy đa năng màu A4 Ricoh SP C242SF
Máy đa năng màu A4 Ricoh SP C242SF
Máy đa năng màu A4 Ricoh SP C242SF

 Nổi tiếng vì dòng máy sao chụp đáng tin cậy, Ricoh tiếp tục mang kinh nghiệm quý báu của mình vào dòng máy in. Nhỏ gọn và kết nối mạng sẵn sàng, máy in màu SP C242SF 4-trong-1 mang đến cho những văn phòng vừa và nhỏ những lợi thế của một máy in đa năng với chi phí rất vừa túi tiền. Với máy in SP C242SF nhỏ gọn, những chuỗi cửa hàng và văn phòng nhỏ sẽ được hưởng lợi từ tốc độ in nhanh hơn và chi phí sở hữu thấp nhất trong các máy cùng dòng. Các tính năng chính bao gồm:

• Kích thước nhỏ gọn 
• Tốc độ khởi động và in nhanh chóng 
• Hiệu quả chi phí ấn tượng
• 4 chức năng trong một -  sao chụp, in ấn, scan và fax
• Mức tiêu thụ điện năng tiết kiệm

 

MÁY COPY

 

 

 

 

Công nghệ

Laser beam scanning 
Electro-photographic printing
Mono component Mực development
4 drums tandem method

 

 

 

 

Tốc độ sao chụp

Màu sắc: 20 trang/phút

 

Trắng đen: 20 trang/phút

 

 

 

 

Độ phân giải

600 x 600 dpi

 

 

 

 

Sao chụp nhiều bản

Lên tới 99

 

 

 

 

Thời gian khởi động

Ít hơn 30 giây

 

 

 

 

Tốc độ in bản đầu tiên

Ít hơn 30 giây

 

 

 

 

Phóng to/Thu nhỏ

Mặt kiếng: 25 - 400%

 

ADF: 25% - 200%

 

 

 

 

Bộ nhớ

256 MB

 

 

 

 

Trữ lượng giấy vào

Chuẩn: 250 t

 

Khay tay: 1 t

 

Khay tùy chọn: 500 t

 

Tối đa: 751 t

 

 

 

 

Trữ lượng khay nạp giấy tự động

35 t

 

 

 

 

Trữ lượng giấy đầu ra

Lên tới 150 t

 

 

 

 

Kích cỡ giấy

Khay chuẩn: A6 - A4, Legal, Letter

 

Khay tay: HLT, Exective, Foolscap, Folio, F, 16Kai, Com10, Monarch, C5 Env, C6 Env, DL Env, Postcards, Reply-Paid Card

 

Kích cỡ tùy chọn Min. 90mm x 148mm,

 

Tối đa. 216mm x 356mm

 

Khay tùy chọn: A4, Letter

 

 

 

 

Trọng lượng giấy

Chuẩn/Khay tay: 60 - 160 g/m²

 

Tùy chọn: 60 - 105 g/m²

 

Hai mặt: 60 - 90 g/m²

 

 

 

 

Loại giấy

Chuẩn: Giấy trắng/Middle Thick/Giấy tái sinh/Phong bì/Giấy dày/ Nhãn hàng/Giấy mỏng/Giấy màu/Giấy in sẵn/Giấy đục lỗ/Bìa thư/Bond paper/Card Stock/Giấy dày2

 

Khay tay: Giấy trắng/Middle Thick/Giấy tái sinh/Phong bì/Giấy dày/ Nhãn hàng/Giấy mỏng/Giấy màu/Giấy đục lỗ/Bìa thư/Bond paper/Card Stock/Giấy dày2

 

Tùy chọn: Giấy trắng/Middle Thick/Giấy tái sinh/Giấy dày/Giấy mỏng/Giấy màu/Giấy đục lỗ/Bìa thư/ Giấy in sẵn

 

 

 

 

Kích cỡ (W x D x H)

420 x 493 x 476 mm

 

 

 

 

Trọng lượng

30.0 kg

 

 

 

 

Nguồn điện

220-240v, 50/60Hz

 

 

 

 

Tiêu thụ điện năng

Tối đa 1,300W hoặc thấp hơn

 

Tiết kiệm điện: 10W hoặc thấp hơn

 

 

 

 

MÁY IN

 

 

 

 

Tốc độ in

Màu sắc: 20 trang/phút

 

Trắng đen: 20 trang/phút

 

 

 

 

Tốc độ in bản đầu tiên

14 giây hoặc thấp hơn

 

 

 

 

Hai mặt

Tự động

 

 

 

 

Ngôn ngữ máy in/Độ phân giải

PCL5c/6, PS/3

 

 

 

 

Độ phân giải in

Tối đa 2400 dpi

 

 

 

 

Giao diện

Ethernet (100 base-TX/ 10 base-T)

 

USB 2.0

 

 

 

 

Giao thức mạng

TCP/IP (IPv4, IPv6), IPP, Bonjour

 

 

 

 

Môi trường hỗ trợ

WinXP/Vista/2003server/2008server (32bit/64bit)

 

MacOS (v10.3 hoặc mới hơn)

 

 

 

 

MÁY SCAN

 

 

 

 

Tốc độ

Trắng đen: Ít hơn 5 giây (A4 SEF, 200dpi)

 

Màu: Ít hơn 10 giây (A4 SEF, 200dpi)

 

 

 

 

Độ phân giảiScan

1200 x 1200 dpi (max), 19200 x 19200 dpi (interpolated)

 

 

 

 

Giao thức

Mạng: TCP/IP

 

Scan gửi email: POP3, SMTP

 

Scan vào thư mục: SMB, FTP

 

 

 

 

FAX

 

 

 

Mạch

PSTN/PABX

 

 

 

 

Tương thích

ITU-T G3

 

 

 

 

Tốc độ modem

33.6K - 2400bps với Auto Fallback

 

 

 

 

Độ phân giải

200 x 100-200 dpi

 

 

 

 

Phương thức nén

MH/MR/MMR/JBIG

 

 

 

 

Tốc độ scan (giây)

Mặt kiếng: Ít hơn 2 giây

 

ARDF: Ít hơn 1 giây

 

 

 

 

   

 

 

 

 

Dung lượng bộ nhớ

Khoảng 320 trang

 

 

 

 

Lưu trữ bộ nhớ

giờ

 

 

 

 

VẬT TƯ TIÊU HAO

 

 

 

Hộp mực chuẩn

¹ Đen: 2,500 trangMàu: 2,500 trang

 

 

 

 

Hộp mực lớn

¹ Đen: 6,500 trangMàu: 6,000 trang

 

 

 

 

Hộp mực theo máy

¹ Đen: 1,000 trangMàu: 1,000 trang

 

 

 

 

Hộp mực thải

¹ 25,000 trang

 

 

 

 

¹Mức đo lường hiệu suất mực in dựa trên tiêu chuẩn ISO/IEC 19798

 

 

 

 

TÙY CHỌN KHÁC

 

 

 

Khay giấy tùy chọn (Loại TK1010)

 

 

 

 

 

 

Để biết chi tiết về sản phẩm hiện có, dụng cụ và phần mềm tùy chọn,vui lòng liên hệ đại lý Ricoh địa phương

 

 

Tất cả thương hiệu và tên sản phẩm thuộc về bản quyền của chủ sở hữu.

Thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

 

 

Lượt xem: 1189